Tổng quan
Trang Báo cáo vận hành gồm 2 tab chính: Chỉ số chính và Hiệu suất hoạt động.
Thấy thêm tab "Báo cáo chi tiết"?
Một số doanh nghiệp có thêm tab Báo cáo chi tiết với các báo cáo được cấu hình riêng. Liên hệ đầu mối Ahamove nếu cần.
Cách so sánh số liệu
Mọi con số đều được so với kỳ liền trước có cùng độ dài. Ví dụ: chọn 30 ngày gần nhất thì so với 30 ngày trước đó. Kỳ trước không có số liệu sẽ hiện chữ mới.
Bộ lọc
Hai bộ lọc nằm ở góc phải, áp dụng cho mọi tab:
| Bộ lọc | Dùng để |
|---|---|
| Khoảng thời gian | Chọn kỳ cần xem. Mặc định là 30 ngày gần nhất |
| Nhân viên | Xem riêng số liệu của một người đặt đơn |
Muốn xem riêng một chi nhánh? Đổi ô Đang quản lý ở đầu menu trái. Xem Đang quản lý.
Tab "Chỉ số chính"

- Các tab của trang Tổng quan
- Chọn khoảng thời gian
- Lọc theo nhân viên
- Thẻ có viền màu đang được vẽ lên biểu đồ. Bấm thẻ khác để thêm, tối đa 3
- Biểu đồ theo ngày của các chỉ số đã chọn
| Nhóm | Gồm những chỉ số |
|---|---|
| Chỉ số đơn hàng | Đơn hàng · Điểm giao · Tỷ lệ ghép đơn · Điểm giao thành công (%) · Điểm giao thất bại (%) |
| Chỉ số tài chính | Tổng phí · Chiết khấu sản lượng · Phí mỗi điểm giao · Thanh toán tiền mặt · Thanh toán tài khoản · Hình thức thanh toán khác |
| Chỉ số khác | Thu hộ (COD) · Tổng khoảng cách · TB khoảng cách / điểm giao |
So sánh xu hướng
Bấm vào thẻ Đơn hàng, Điểm giao, Tổng phí hoặc các thẻ thanh toán để vẽ lên biểu đồ (tối đa 3 chỉ số cùng lúc). Ví dụ chọn Đơn hàng + Tổng phí để xem phí có tăng theo số đơn hay không.
Tab "Hiệu suất hoạt động"
Tab này dùng để đánh giá chất lượng và tốc độ giao hàng.

| Phần | Gồm | Gợi ý đọc |
|---|---|---|
| Chất lượng giao | Điểm giao · AR (tỷ lệ nhận) · FR (tỷ lệ hoàn thành, kèm số Hoàn thành / Thất bại / Còn lại) · Tỷ lệ thất bại theo ngày | AR thấp → đơn khó tìm tài xế. So FR với AR để biết đơn rớt sau khi đã nhận |
| Xu hướng theo ngày | Điểm giao, Hoàn thành, Thất bại, AR, FR trên cùng biểu đồ. Bấm Hiện số liệu để xem bảng | Ngày có đỉnh thất bại bất thường → kiểm tra đơn ngày đó |
| Thời gian vận hành | ① Thời gian nhận đơn · ② Nhận → Giao xong · ③ Trọn đơn (lên đơn → giao) | ① cao → thiếu tài xế; ② cao → giao chậm |
| Chi phí giao hàng | Tổng phí phân bổ theo ngày, xem dạng Biểu đồ hoặc Bảng |